Học tiếng Anh phương pháp dẫn tour

Từ vựng chủ đề vũ khí

  • : 2019-04-18 09:59:47
  • 85

Từ vựng chủ đề vũ khí

1. Bomb-sight: máy ngắm (để) ném bom
2. Bomb-thrower: súng phóng bom
3. Booby trap: mìn treo, chông treo, bẫy mìn
4. Bombing: pháo kích
5. Binoculars: ống nhòm
6. Bayonet: lưỡi lê
7. Bazooka: súng bazoka
8. Atomic bomb: bom nguyên tử
9. Automatic pilot: máy lái tự động
10. Automatic pistol: súng lục tự động
11. Ballistic missile: tên lửa đạn đạo
12. Armored car: xe bọc thép
13. Armature: áo giáp
14. Anti-tank gun: súng chống tăng
15. Anti-personnel bomb: bom sát thương
16. Amphibious car: (quân sự) xe lội nước
17. Anti-aircraft gun: súng phòng không
18. Anti-aircraft missile: hoả tiễn phòng không
19. Air scout: máy bay trinh sát
20. Aerial torpedo: ngư lôi phóng từ máy bay

Người đăng : Ngọc Bell

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

SITEC cam kết giúp bạn nói Tiếng Anh trôi chảy sau 3 khóa học